| 001 | Bồ Đại Kỳ | Trưởng Pḥng Tham Mưu Phó Huấn Luyện Không Quân
|
| 002 | Bùi Cửu Viên | Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Hải Quân
|
| 003 | Bùi Dzinh | Cựu Tư Lệnh Sư Đoàn 9 (1963)
|
| 004 | Bùi Đức Mỹ | Không Đoàn Trưởng 33/5 Không Quân
|
| 005 | Bùi Hữu Khiêm | Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 23 (1973)
|
| 006 | Bùi Hữu Thư | Tham Mưu Phó Quân Huấn Hải Quân
|
| 007 | Bùi Kim Nguyệt | Tư Lệnh Hải Quân Biệt Khu Thủ Đô
|
| 008 | Bùi Quang Hiền | Thứ Trưởng Bộ Chiêu Hồi
|
| 009 | Bùi Quang Khương | Tư Lệnh Sư Đoàn 4 Không Quân
|
| 010 | Bùi Quư Cảo | TGD Tài Chánh BQP thuyên chuyển ra QĐ1
|
| 011 | Bùi Trọng Hy | Cục Trưởng ?
|
| 012 | Bùi Trọng Huỳnh | Truyền Tin
|
| 013 | Bùi Văn Huấn | Lực Lượng Đặc Biệt (1974)
|
| 014 | Bùi Xuân Lăng | ?
|
| 015 | Bửu Khương | CHT Bộ Chỉ Huy 2 Tiếp Vận
|
| 016 | Cao Đăng Tường | Cục Trưởng Cục Chính Huấn
|
| 017 | Cao Khắc Nhật | Cựu Trưởng Pḥng 3 QĐ1 (1971) tử nạn trực thăng
|
| 018 | Cao Nguyên Khoa | Chỉ Huy Phó Pháo Binh QĐ1
|
| 019 | Cao Thiện Chánh | Đại Tá Dược Sĩ
|
| 020 | Cao Văn Khánh | Tổng Giám Đốc Quan Thuế
|
| 021 | Cao Văn Phước | Cục Phó Cục Quân Vận
|
| 022 | Cao Văn Ủy | Tham Mưu Trưởng LĐ106 BĐQ
|
| 023 | Cẩm Ngọc Huân | Cựu Trung Đoàn Trưởng 5/2
|
| 024 | Cổ Tấn Tinh Châu | TQLC, cựu TMT BKTĐ
|
| 025 | Châu Hữu Lộc | (xin đính chính: Trung Tá Không Quân)
|
| 026 | Châu Văn Tiên | Cựu Tỉnh Trưởng Gia Định
|
| 027 | Chu Văn Sáng | Chánh Sở ANQĐ QĐ2
|
| 028 | Chung Minh Kiền | Trưởng Pḥng Tùy Viên Quân Lực BQP
|
| 029 | Dư Quốc Lương | Cựu CHT Sở Không Yểm
|
| 030 | Dư Trí Hùng | Hải Quân
|
| 031 | Dương Công Liêm | LĐT Liên Đoàn 6 Công Binh Kiến Tạo
|
| 032 | Dương Đ́nh Thụ | ?
|
| 033 | Dương Hiếu Nghĩa | Cựu Tỉnh Trưởng Vĩnh Long
|
| 034 | Dương Phú Sang | Phụ Tá Hành Quân Tư Lệnh SĐ5 (2/1970)
|
| 035 | Dương Quang Tiếp | Chánh Thanh Tra Cảnh Sát Dă Chiến BTL CSQG
|
| 036 | Dương Quí Phan | Quân Trấn Trưởng Sài G̣n (1955)
|
| 037 | Dương Thái Đồng | ?
|
| 038 | Dương Thanh Sơn | Em ruột Đại Tướng Dương Văn Minh
|
| 039 | Dương Thiệu Hùng | Cựu Không Đoàn Trưởng 41
|
| 040 | Đàm Quang Yêu | Chỉ Huy Trưởng Biệt Khu Quảng Đà (1966)
|
| 041 | Đàm Trung Mộc | Cựu Viện Trưởng Học Viện Cảnh Sát (1965/70)
|
| 042 | Đàm Văn Quy | Đặc Khu Trưởng ĐK B́nh Lâm ?
|
| 043 | Đàm Văn Quư | Phụ Tá Đặc Biệt TGĐ CSQG tử trận
|
| 044 | Đàng Thiện Ngôn | Cựu Tỉnh Trưởng B́nh Thuận (1969)
|
| 045 | Đào Bá Phước | Cố ĐT Liên Đoàn Trưởng LĐ5 BĐQ (1968)
|
| 046 | Đào Huy Ngọc | Cựu Chánh Văn Pḥng Phủ Tổng Thống
|
| 047 | Đào Mộng Xuân | Tỉnh Trưởng Quảng Tín
|
| 048 | Đào Ngọc Thọ | Tiếp Vận
|
| 049 | Đoàn Chí Khoan | QĐ1
|
| 050 | Đoàn Ngọc Bích | Tổng Thanh Tra BTL Hải Quân
|
| 051 | Đoàn Văn Bang | Giám Đốc Trung Tâm Hành Quân Không Trợ 3 (1975)
|
| 052 | Đào Văn Đệ | Chỉ Huy Trưởng Phi Đoàn Bảo Trì và Yểm TRợ Sư Đoàn 5 Không Quân
|
| 053 | Đoàn Văn Kiệu | Giám Đốc Nha Tài Sản Quân Đội, Bộ Quốc Phòng
|
| 054 | Đoàn Văn Nu | Giám Đốc Nha Kỹ Thuật
|
| 055 | Đặng Đ́nh Thụy | Quân Huấn, Bộ Tổng Tham Mưu
|
| 056 | Đặng Hữu Hiệp | Chánh Sở 4 ANKQ
|
| 057 | Đặng Hữu Hồng | Tỉnh Trưởng Quảng Đức (1964)
|
| 058 | Đặng Như Tuyết | TRĐT Trung Đoàn 50?
|
| 059 | Đặng Phong Thanh | Tư Lệnh Biệt Khu 44 (?)
|
| 060 | Đặng Phương Thành | Trung Đoàn Trưởng 12/7
|
| 061 | Đặng Văn Hậu | Giám Đốc CH&TM Trung Cấp KQ
|
| 062 | Đặng Văn Phước | Không Đoàn Trưởng Trực Thăng SĐ1KQ
|
| 063 | Đặng Văn Sơn | Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm HL Dục Mỹ?
|
| 064 | Đặng Văn Tuy | CHT BCH 3 Tiếp Vận, Trưởng Đoàn Thanh Tra BTTM (1975)
|
| 065 | Đinh Công Chấn | Hải Quân
|
| 066 | Đinh Văn Đệ | Chủ Tịch Ủy Ban Quốc Pḥng Hạ iện
|
| 067 | Đinh Thạch On | Tư Lệnh Phó SĐ5KQ
|
| 068 | Đinh Sơn Thung | Cựu Giám Đốc Nha Nhân Viên BQP
|
| 069 | Đinh Văn Chung | Tham Mưu Phó CTCT Không Quân
|
| 070 | Đỗ Đ́nh Lũy | Đổng Lư BQP
|
| 071 | Đỗ Đức Minh | Khoá 14 ĐL - KQ
|
| 072 | Đỗ Huệ | Tham Mưu Phó Chiến Tranh Chính Trị QĐ III (1968)
|
| 073 | Đỗ Khắc Mai | Cựu Tư Lệnh Không Quân
|
| 074 | Đỗ Kiểm | Tham Mưu Phó Hành Quân Hải Quân
|
| 075 | Đỗ Kỳ | Tỉnh Trưởng Quảng Trị (1975)
|
| 076 | Đỗ Ngọc Nhận | Tham Mưu Trưởng Quân Đoàn 3 (1965)
|
| 077 | Đỗ Trọng Huề | ?
|
| 078 | Đỗ Trang Phúc | Chỉ Huy Trưởng căn cứ Phan Rang
|
| 079 | Đỗ Tùng* | BQP thuyên chuyển ra QĐ1
|
| 080 | Đỗ Văn Ri | Chánh Văn Pḥng CHT TTHLKQ
|
| 081 | Hà Mai Việt | Trưởng Pḥng 3 QĐ1
|
| 082 | Hà Như Hoán | Tham Mưu Phó Tài Chánh tại BTLKQ
|
| 083 | Hà Trọng Tín | ?
|
| 084 | Hà Văn Ngạc | Chỉ Huy Trưởng Hải Đội Tuần Dương
|
| 085 | Hà Xuân Vịnh | Phụ Tá Tổng Giám Đốc CSQG (968)
|
| 086 | Hoàng Cơ Lân | Cựu Chỉ Huy Trưởng Trường Quân Y
|
| 087 | Hoàng Đạo Thế Kiệt | Chánh Sở Thông Tin Điện Toán CTCT
|
| 088 | Hoàng Đ́nh Thọ | Cựu Tỉnh Trưởng B́nh Định
|
| 089 | Hoàng Đức Ninh | (Khóa 3ĐL BCND) anh Hoàng Đức Nhă
|
| 090 | Hoàng Gia Cầu | Thiếu Sinh Quân.
|
| 091 | Hoàng Hữu Gia | Cựu Lữ Đoàn Trưởng LĐ4 Kỵ Binh (1970)
|
| 092 | Hoàng Mạnh Đáng | Tham Mưu Trưởng Quân Đoàn 1
|
| 093 | Hoàng Ngọc Lung | Trưởng Pḥng 2 TTM
|
| 094 | Hoàng Ngọc Tiêu | Cựu Cục Trưởng Tâm Lư Chiến(Cao Tiêu)
|
| 095 | Hoàng Thanh Nhă | KĐTrưởng KĐ23 Chiến Thuật SĐ3KQ
|
| 096 | Hoàng Thọ Nhu | (BĐQ) Tỉnh Trưởng Pleiku
|
| 097 | Hoàng Thụy Năm | Bị Việt Cộng ám sát
|
| 098 | Hoàng Tích Thông | Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 2BB
|
| 099 | Hoàng Trọng Trí | ?
|
| 100 | Hoàng Văn Nu | Cục Trưởng ?
|
| 101 | Hoàng Văn Tỷ | Bộ Tư Lệnh Thiếp Giáp
|
| 102 | Hồ Hán Sơn | Cao Đài Liên Minh
|
| 103 | Hồ Nghĩa | Tỉnh Trưởng Quảng Đức (1963)
|
| 104 | Hồ Ngọc Cẩn | Tỉnh Trưởng Chương Thiện
|
| 105 | Hồ Ngọc Tâm | ?
|
| 106 | Hồ Nhật Quang | Cựu Thị Trưởng Vũng Tàu
|
| 107 | Hồ Nhựt Quân | Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ III (1968)
|
| 108 | Hồ Quang Nguyên | Chánh Sự Vụ Sở Nhân Huấn, Cục Quân Y (1971-1974).
|
| 109 | Hồ Tấn Quyền | Cựu Tư Lệnh Hải Quân (1959-63)
|
| 110 | Hồ Tiêu | Cựu Tư Lệnh LLĐB (70)
|
| 111 | Hồ Văn Duy Hinh | Ủy Viên Thanh Niên 19/6/65
|
| 112 | Hồ Văn Lời | Cựu Trưởng Pḥng 2 TTM
|
| 113 | Hồng Sơn Đông | Thượng Nghị Sĩ
|
| 114 | Huỳnh Công Thành | TMT QĐ1 (1966), Chánh Thanh Tra QĐ 3 (1968)
|
| 115 | Huỳnh Đ́nh Vỵ | Cựu Tỉnh Trưởng B́nh Định (74)
|
| 116 | Huỳnh Hiệp Thành | Cựu Chánh Thẩm Án Toà Án QS Sài G̣n
|
| 117 | Huỳnh Văn Bân | Trưởng Phòng 5 BTTM 1971-74
|
| 118 | Huỳnh Hữu Hiền | Cựu Tư Lệnh Không Quân
|
| 119 | Huỳnh Long Phi | Cố ĐT Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Dù (1972)
|
| 120 | Huỳnh Minh Quang | Tham Mưu Phó Nhân Viên SĐ5KQ
|
| 121 | Huỳnh Ngọc Diệp 1 | Tỉnh Trưởng Cần Thơ
|
| 122 | Huỳnh Ngọc Diệp 2 | Đổn Lư Văn Pḥng Bộ Nội Vụ
|
| 123 | Huỳnh Thao Lược | Tham Mưu Trưởng SĐ 18
|
| 124 | Huỳng Văn Chỉnh | Tư Lệnh Phó Hành Quân Sự Đoàn 7
|
| 125 | Huỳnh Văn Tồn | Cựu Tư Lệnh Sư Đoàn 7 BB
|
| 126 | Huỳnh Văn Tư | Quân Trấn Trưởng Sài G̣n (1965)
|
| 127 | Hứa Yến Lến | Tham Mưu Phó Tiếp Vận SĐ18
|
| 128 | Kha Vang Huy | Bộ Chỉ Huy Thiết Giáp
|
| 129 | Khiếu Hữu Diêu | Cựu Tỉnh Trưởng Long Xuyên
|
| 130 | Khương Hữu Bá | Tư Lệnh Vùng 4 Sông Ng̣i, CHT Trung Tâm HL HQ, Nha Trang
|
| 131 | Khưu Đức Hùng | ?
|
| 132 | Lại Đức Chuẩn | Cựu Trưởng Pḥng 1 TTM
|
| 133 | Lại Đức Nhi | Cục An Ninh Quân Đội
|
| 134 | Lai Văn Sang | Cựu Tổng Giám Đốc CSQG
|
| 135 | Lại Văn Khuy | Cựu TrĐT 42/22, cựu Liên Đoàn Trưởng ĐPQ
|
| 136 | Lâm Chánh Ngôn | Cựu TMTSĐ21 (73), cựu Tỉnh Trưởng Bạc Liêu
|
| 137 | Lâm Quang Chinh | Tỉnh Trưởng Biên Ḥa (1968)
|
| 138 | Lâm Quang Pḥng | Trưởng Toán C/LLĐB Vùng 2 Pleiku (1965)
|
| 139 | Lâm Văn Nghĩa | Cựu Chỉ Huy Phó CSĐT
|
| 140 | Lê Bá Khiếu | Trung Đoàn Trưởng 4/2
|
| 141 | Lê Cảnh Di | Tham Mưu Trưởng SĐ1KQ
|
| 142 | Lê Cầu | Trung Đoàn Trưởng 47/22
|
| 143 | Lê Chí Cường | Tỉnh Trưởng Cà Mâu
|
| 144 | Lê Đạt Công | Trưởng Pḥng 2 QĐ III (1968)
|
| 145 | Lê Đ́nh Cư | ?
|
| 146 | Lê Đ́nh Quế | TMT TQLC
|
| 147 | Lê Đ́nh Luân | Chỉ Huy Trưởng 101 (1968-75)
|
| 148 | Lê Đức Đạt | Tư Lệnh Sư Đoàn 23 (Cố CT 1972?)
|
| 149 | Lê Hữu Dỗng | Tư Lệnh đầu tiên và sau cùng LL Đặc Nhiệm 99
|
| 150 | Lê Khánh | Cựu TT Kiến Tường, Sa Đéc, Nha Trang
|
| 151 | Lê Khắc Lư | Tham Mưu Trưởng QĐ2
|
| 152 | Lê Kim Sa | Cơ Khí Hải Quân
|
| 153 | Lê Minh Hoàng | Trưởng Pḥng 2, Bộ Tư Lệnh Không Quân
|
| 154 | Lê Minh Luân | Trưởng Khối Kế Hoạch, Bộ Chỉ Huy Hành Quân Không Quân
|
| 155 | Lê Ngọc Đây | Tỉnh Trưởng Phong Dinh 1972-1973
|
| 156 | Lê Ngọc Định | Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 18 (1968)
|
| 157 | Lê Ngọc Trụ | Cựu Chỉ Huy Trưởng BĐQ QK4
|
| 158 | Lê Nguyên B́nh | Trưởng Pḥng 2 QĐ4
|
| 159 | Lê Phú Phúc | Trưởng Phòng 6 Quân Đoàn IV
|
| 160 | Lê Quang B́nh | TMT QĐ2 (1972)
|
| 161 | Lê Quang Hiền | Phục vụ tại QĐ1 thời Tướng Đôn
|
| 162 | Lê Quang Mỹ | Cựu Tư Lệnh Hải Quân (1955 -57)
|
| 163 | Lê Quang Nhơn | Chỉ Huy Trưởng T́nh Báo 101 (65–68), Chánh Sở 1 An Ninh Quân Đội
|
| 164 | Lê Quang Tung | Cựu Tư Lệnh LLĐB (963)
|
| 165 | Lê Quang Thi | Cựu CHT Pháo Binh QĐ2?
|
| 166 | Lê Quang Trọng | Cựu Tư Lệnh Sư Đoàn 23 (1957)
|
| 167 | Lê Quư Dậu | Liên Đoàn Trưởng 21BĐQ
|
| 168 | Lê Thọ Trung | Cựu Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 5 (trước Đại Tá Phạm Tường Chinh)
|
| 169 | Lê Thuần Trí | Chánh Sở Quân Vụ Phủ Tổng Thống
|
| 170 | Lê Thương | Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh SĐ2BB
|
| 171 | Lê Trí Tín | Cựu Tỉnh Trưởng Quảng Nam (69)
|
| 172 | Lê Trọng Đàm | Tư Lệnh Đặc Cảnh Vùng 2
|
| 173 | Lê Tú Trúc | Cựu Tư Lệnh Cảnh Lực Vùng 1
|
| 174 | Lê Văn Hy | Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ1
|
| 175 | Lê Văn Kim | Tỉnh trưởng Kiến Ḥa,cựu TRĐT 10/7
|
| 176 | Lê Văn Mạnh | Tư Lệnh Phó Vùng II CT kiêm TMT Biệt Động Quân
|
| 177 | Lê Văn Ngọc | Tỉnh Trưởng Quảng Ngăi
|
| 178 | Lê Văn Nhật | CHT Trường HSQ Đồng Đế (1975)
|
| 179 | Lê Văn Nhiêu | Cục Trưởng Phủ Đặc Ủy Trung Ương T́nh Báo
|
| 180 | Lê Văn Phát | Lữ Đoàn Trưởng LĐ3 Dù
|
| 181 | Lê Văn Thành | Tỉnh Trưởng Darlac
|
| 182 | Lê Văn Thảo | Không Đoàn Trưởng 92 Chiến Thuật
|
| 183 | Lê Văn Trang | Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐIII
|
| 184 | Lê Vĩnh Ḥa | Gíam Đốc Đài Truyền H́nh Trung Ương
|
| 185 | Lê Xuân Hiếu | Trung Đoàn Trưởng 43/18
|
| 186 | Lê Xuân Mai | Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 18
|
| 187 | Lê Xuân Thịnh | Trưởng Khối Huấn Luyện TTHLKQ
|
| 188 | Lều Thọ Cường | Tư Lệnh Phó SĐ22
|
| 189 | Liêu Quang Nghĩa | Cựu CHTrưởng Sở Liên Lạc, cựu TT Cà Mau
|
| 190 | Lộ Công Danh | ?
|
| 191 | Lợi Nguyên Tấn | Phủ Đặc Ủy Trung Ương T́nh Báo
|
| 192 | Lữ Châu Thiện | gốc thiếu sinh quân ĐaKao
|
| 193 | Lữ Mộng Chi | Pḥng Tùy Viên Quân Lực
|
| 194 | Lương Bùi Tùng | Chỉ Huy Trưởng Thiết Giáp 1965-70
|
| 195 | Lương Khánh Chí | LĐT Liên Đoàn 73 QY (1972)
|
| 196 | Lương Thanh Tùng | Tham Mưu Phó Tiếp Vận BTL Hải Quân
|
| 197 | Lưu Yểm | Cựu Tỉnh Trưởng kiêm TKT Biên Ḥa
|
| 198 | Lư Bá Phẩm | Tỉnh Trưởng Nha Trang (3/1975)
|
| 199 | Lư Trọng Song | Bộ Tư Lệnh CSQG
|
| 200 | Mă Sanh Nhơn | Cựu TT Biên Ḥa, Hậu Nghĩa, Phước Long
|
| 201 | Mai Duy Thưởng | SQLL TC Tiếp Vận & Ṭa ĐS Hoa Kỳ
|
| 202 | Mai Viết Triết | Thành Viên Phái Đoàn Ḥa Đàm Paris
|
| 203 | Nghiêm Xuân Húc | Quân Y
|
| 204 | Ngô Hán Đồng | Tỉnh Trưởng Phan Rang
|
| 205 | Ngô Khắc Luân | Hải Quân
|
| 206 | Ngô Kỳ Dũng | Chiến Đoàn Trưởng 52/18
|
| 207 | Ngô Mạnh Duyên | Quân Pháp
|
| 208 | Ngô Minh Châu | Trưởng Phòng Tiếp Vận 1
|
| 209 | Ngô Như Bích | Bộ Tổng Tham Mưu
|
| 210 | Ngô Tấn Nghĩa | Tỉnh Trưởng Phan Rang (75) sau ĐT Tự
|
| 211 | Ngô Thế Linh | Chỉ Huy Trưởng Sở Pḥng Vệ Duyên Hả
|
| 212 | Ngô Văn Chung | Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 3 (1973)
|
| 213 | Ngô Văn Định | Lữ Đoàn Trưởng 468 TQLC
|
| 214 | Ngô Văn Hùng | ?
|
| 215 | Ngô Văn Hưng | Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh Sư Đoàn 3
|
| 216 | Ngô Văn Lợi | Tỉnh Trưởng Quảng Ngăi
|
| 217 | Ngô Văn Minh | Tham Mưu Trưởng Biệt Khu Thủ Đô
|
| 218 | Ngô Xuân Nghị | Cựu Chánh Sở Công Tác
|
| 219 | Nguyễn Ấm | Cựu Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 2
|
| 220 | Nguyễn Anh Tuấn | Không Quân
|
| 221 | Nguyễn Bá Mạnh Hùng | Trung Đoàn Trưởng 8/5
|
| 222 | Nguyễn Bá Th́n(Tự Long) | TLHQ QĐ3
|
| 223 | Nguyễn Bá Trang | Tư Lệnh LLĐN 211
|
| 224 | Nguyễn Bá Trước | Tỉnh Trưởng Phước Tuy
|
| 225 | Nguyễn Bé | (hồi chánh) Chỉ Huy Trưởng TTHL Chí Linh
|
| 226 | Nguyễn Chí Hiếu | Trung Đoàn Trưởng 9/5 (1973)
|
| 227 | Nguyễn Công | Trưởng Pḥng 2 Quân Đoàn 3
|
| 228 | Nguyễn Công Vĩnh | Cựu TRĐT 9 /5, Quân Vụ Trưởng QVTT
|
| 229 | Nguyễn Duệ Dung | Tỉnh Trưởng Pleiku tư tháng 8 năm 1974
|
| 230 | Nguyễn Dương | Trưởng Pḥng Bảo Tŕ BTLKQ-TMP Tiếp Vận KQ
|
| 231 | Nguyễn Đăng Phương | Tỉnh Trưởng Tỉnh Châu Đốc
|
| 232 | Nguyễn Đ́nh Bá | Bộ Tổng Tham Mưu
|
| 233 | Nguyễn Đ́nh Bảo | Cố Tiểu Đoàn Trưởng 11 Dù
|
| 234 | Nguyễn Đ́nh Giao | TMT SĐ6 KQ
|
| 235 | Nguyễn Đ́nh Sách | ?
|
| 236 | Nguyễn Đ́nh Trí | Ủy Viên Chánh Phủ
|
| 237 | Nguyễn Đình Tuyên | Trưởng Phòng Báo Chí Bộ Quốc Phòng
|
| 238 | Nguyễn Đ́nh Vinh | Tư Lệnh Phó QK4, TMT QĐ4& QK4
|
| 239 | Nguyễn Đức Dung | Tư Lệnh Lữ Đoàn 2 Kỵ Binh
|
| 240 | Nguyễn Đức Để | Trưởng Pḥng Tổng Quản Tổng Tham Mưu (1974)
|
| 241 | Nguyễn Đức Đệ | Cựu Trưởng Pḥng 2 TTM
|
| 242 | Nguyễn Đức Khoái | Chỉ Huy Trưởng BĐQ QK1
|
| 243 | Nguyễn Đức Vân | Hải Quân, Trường Chỉ Huy Tham Mưu
|
| 244 | Nguyễn Hiền Điền | Phụ Tá An Ninh Bộ Nội Vụ
|
| 245 | Nguyễn Hiếu Trung | Chỉ Huy Trưởng Quân Cảnh (1965-1970)
|
| 246 | Nguyễn Ḥa Phùng | Trung Tâm B́nh Định Phát Triển
|
| 247 | Nguyễn Hồng Đài | Chánh Sở Kế Hoạch Tổng Cục Tiếp Vận
|
| 248 | Nguyễn Hồng Tuyền | Chỉ Huy Trưởng Căn Cứ 60 Phù Cát
|
| 249 | Nguyễn Hợp Đoàn | Thị Trưởng Đà Lạt và Tỉnh Trưởng Tuyên Đức
|
| 250 | Nguyễn Hùng Khanh | CTCT - QĐ3
|
| 251 | Nguyễn Huy Hùng | Phụ Tá Tổng Cục Trưởng CTCT
|
| 252 | Nguyễn Huy Lợi | Cựu Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn
|
| 253 | Nguyễn Huy Oánh | Cựu Chỉ Huy Trưởng Không Đoàn 62
|
| 254 | Nguyễn Hữu Bầu | Cục Trưởng Cục Quân Nhu
|
| 255 | Nguyễn Hữu Có | Phụ Tá Vơ Pḥng Phủ Thủ Tướng
|
| 256 | Nguyễn Hữu Duệ | Tỉnh Trưởng Thừa Thiên (1974 -75)
|
| 257 | Nguyễn Hữu Điền | Cục Trưởng Quân Tiếp Vụ
|
| 258 | Nguyễn Hữu Hân | Tổng Thanh Tra Không Quân
|
| 259 | Nguyễn Hữu Kiểm | Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 5 (1973)
|
| 260 | Nguyễn Hữu Phước | Cục Trưởng An Ninh Quân Đội
|
| 261 | Nguyễn Hữu Toán | Cựu Tư Lệnh SĐ25
|
| 262 | Nguyễn Hữu Toàn | Tư Lệnh Sư Đoàn 21 (1973)
|
| 263 | Nguyễn Hữu Thông | Trung Đoàn Trưởng 42/22
|
| 264 | Nguyễn Hữu Xuân | Tư Lệnh Phó Vùng 1 Duyên Hải
|
| 265 | Nguyễn Khái | Viện Trưởng Tổng Y Viện Cộng Ḥa
|
| 266 | Nguyễn Khắc Ngọc | Tham Mưu Phó Huấn Luyện Không Quân
|
| 267 | Nguyễn Khắc Tuân | Cựu TT Châu Đốc,TMT BTTM (29-04-75)
|
| 268 | Nguyễn Khắc Thiệu | Cựu Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh SĐ7
|
| 269 | Nguyễn Khắc Trường | Quyền Tham Mưu Trưởng BTL BĐQ (1973)
|
| 270 | Nguyễn Khoa Bảo | Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 2
|
| 271 | Nguyễn Khoa Phước? | Không Đoàn Trưởng KĐ63 KQ
|
| 272 | Nguyễn Khuyến | Chánh Sở 3 ANQĐ
|
| 273 | Nguyễn Khương | Nguyên Chỉ Huy Trưởng Truyền Tin
|
| 274 | Nguyễn Kim Định | Lữ Đoàn Trưởng 3 Kỵ Binh QĐ III (1973)
|
| 275 | Nguyễn Kim Hương Giang | Chỉ Huy Trưởng TTHL Cảnh Sát Quốc Gia
|
| 276 | Nguyễn Kim Tây | Liên Đoàn Trưởng LĐ6 BĐQ
|
| 277 | Nguyễn Kỳ Nguyện | Chánh Văn Pḥng Đại Tướng TTMT
|
| 278 | Nguyễn Linh Chiêu | TT Sóc Trăng 59, Tùy Viên QSTĐS HK (1969)
|
| 279 | Nguyễn Lương Khương | Chánh Thanh Tra SĐ2
|
| 280 | Nguyễn Mạnh Đinh* | BQP
|
| 281 | Nguyễn Mạnh Thắng | Truyền Tin, Bộ Tổng Tham Mưu
|
| 282 | Nguyễn Mạnh Tường | TL Hành Quân SĐ 5
|
| 283 | Nguyễn Mâu | Tư Lệnh Cảnh Lực Trung Ương
|
| 284 | Nguyễn Minh Tiến | Cựu Chánh Sở Liên Lạc
|
| 285 | Nguyễn Mộng Bích | Giám Đốc Nha Quân Pháp
|
| 286 | Nguyễn Mộng Hùng | Tỉnh Trưởng B́nh Định
|
| 287 | Nguyễn Năng Bảo | Lữ Đoàn Trưởng 147 TQLC
|
| 288 | Nguyễn Ngọc Đĩnh | Bộ Tổng Tham Mưu
|
| 289 | Nguyễn Ngọc Khôi ? | Chỉ Huy Trưởng LBPVP Tổng Thống (1963)
|
| 290 | Nguyễn Ngọc Quỳnh | Cựu Tư Lệnh Vùng 3 Sông Ng̣i
|
| 291 | Nguyễn Ngọc Rắc | Hạm Trưởng Soái Hạm, Khu Trục Hạm Trần Hưng Đạo, HQ1
|
| 292 | Nguyễn Ngọc Sinh | ?
|
| 293 | Nguyễn Phi Phụng | Giám Đốc Nha Hối Đoái
|
| 294 | Nguyễn Phổ | Tư Lệnh Hải Quân Vùng 2 Duyên Hải
|
| 295 | Nguyễn Quang Hoành | Tư Lệnh Quân Khu 2 (1954)
|
| 296 | Nguyễn Quang Kiệt | Chỉ Huy Phó BTL BĐQ (1973)
|
| 297 | Nguyễn Quang Ninh | Không Đoàn Trưởng SĐ4 KQ
|
| 298 | Nguyễn Quang Sanh | Cựu TGĐ CSQG từ 09/1964 đến 11/1964
|
| 299 | Nguyễn Quốc Thanh | Hải Quân
|
| 200 | Nguyễn Tài Lâm | Giám Đốc Nha Quản Trị CBXDNT
|
| 301 | Nguyễn Tú | Không Đoàn Trưởng Bảo Tŕ & Tiếp Liệu SĐ5KQ
|
| 302 | Nguyễn Tuyên | Cựu Chỉ Huy Trưởng Ngự Lâm Quân
|
| 303 | Nguyễn Tử Khanh | Cục Trưởng Cục Quân Vận
|
| 304 | Nguyễn Thanh Tùng | (Mai đen) Giám Đốc T́nh Báo Quốc Ngoại
|
| 305 | Nguyễn Thành Chí | Trưởng Phòng Quản Trị Nhân Viên Bôđ Quốc Phòng
|
| 306 | Nguyễn Thành Chuẩn | Chỉ Huy Trưởng BĐQ QK3
|
| 307 | Nguyễn Thành Phương | Ḥa Hảo DXĐ
|
| 308 | Nguyễn Thành Trí | Tư Lệnh Phó Sư Đoàn TQLC
|
| 309 | Nguyễn Thành Yên | TLP TQLC (68), Phụ Tá HQ TLQĐ1 (1970)
|
| 310 | Nguyễn Thế Lương | Lữ Đoàn Trư·ng 369 TQLC
|
| 311 | Nguyễn Thế Nhã | Trung Đoàn Trưởng Trung Đoàn 54/SĐ1 (73-74)
|
| 312 | Nguyễn Thiều | Trung Đoàn Trưởng Sư Đoàn 22
|
| 313 | Nguyễn Thọ Lập | QĐ1
|
| 314 | Nguyễn Thống Thành | Tỉnh & Tiểu Khu Trưởng B́nh Long
|
| 315 | Nguyễn Thới Lai | Tham Mưu Phó Hành Quân SĐ2
|
| 316 | Nguyễn Thu Lương | Lữ Đoàn Trưởng 2 Dù
|
| 317 | Nguyễn Thúc Hùng | Quân Sự Vụ Trưởng thuộc QĐ1
|
| 318 | Nguyễn Trọng Hiệp | CHT TTHL Nha Trang (8/71-1/73), TMP CTCT, BTL HQ
|
| 319 | Nguyễn Trọng Hồng | Cựu Chánh Văn Pḥng Thủ Tướng TTKhiêm
|
| 320 | Nguyễn Trọng Liệu | Chánh Án Ṭa Án Quân Sự
|
| 321 | Nguyễn Trọng Luật | Tỉnh Trưởng Đarlac
|
| 322 | Nguyễn Trọng Ṭng | Bộ Tổng Tham Mưu
|
| 323 | Nguyễn Trung Sơn | Không Đoàn Trưởng Không Đoàn Yểm Cứ, SĐ5KQ
|
| 324 | Nguyễn Vân | Hải Quân, Trưởng Khối Văn Hóa Vụ, Trường Vơ Bị Đàlạt
|
| 325 | Nguyễn Văn An | Trưởng Phái Bộ QS VNCH & UBKSĐC
|
| 326 | Nguyễn Văn Ánh | TMT Hải Quân biệt phái sang Phủ Thủ Tướng
|
| 327 | Nguyễn Văn Bá | Tỉnh Trưởng Tuy Ḥa
|
| 328 | Nguyễn Văn Biết | Tỉnh Trưởng Bạc Liêu
|
| 329 | Nguyễn Văn Biết | Liên Đoàn Trưởng 33 BĐQ
|
| 330 | Nguyễn Văn Chuyên | Trung Đoàn Trưởng 49/25 (1968)
|
| 331 | Nguyễn Văn Châu | Cục Phó Cục Quân Y
|
| 332 | Nguyễn Văn Chung | Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ1
|
| 333 | Nguyễn Văn Của | Tỉnh Trưởng Châu Đốc
|
| 334 | Nguyễn Văn Đài | Chỉ Huy Trưởng BĐQ Trung Ương (1966-68)
|
| 335 | Nguyễn Văn Đại | Tư Lệnh CSDC& Chỉ Huy Phó BĐQ
|
| 336 | Nguyễn Văn Đỉnh | Cố ĐT tử trận tại TTM năm 1968
|
| 337 | Nguyễn Văn Đô | Chỉ Huy Trường Quân Khuyển
|
| 338 | Nguyễn Văn Đông | Thiếu Sinh Quân.
|
| 339 | Nguyễn Văn Đức | Quân Pháp
|
| 340 | Nguyễn Văn Đương | Liên Đoàn Trưởng LĐ5 BĐQ (3/1971)
|
| 341 | Nguyễn Văn Giám | Tư Lệnh BKTĐ (68)
|
| 342 | Nguyễn Văn Hai | Cựu CHT Sở Công Tác
|
| 343 | Nguyễn Văn Hải | Trung Đoàn Trưởng 16/9(1973)
|
| 344 | Nguyễn Văn Hiệp | Cựu Liên Đoàn Trưởng LĐ1BĐQ (1971)
|
| 345 | Nguyễn Văn Hoàng | Trưởng Khối Dân Sự Vụ BTTM
|
| 346 | Nguyễn Văn Huệ | Văn Hóa Vụ Trưởng VBDL (1972)
|
| 347 | Nguyễn Văn Huy | Cựu Liên ĐT LĐ 1& 4BĐQ cựu TT Kiến Tườn
|
| 348 | Nguyễn Văn Khải | Giám Đốc Nha Địa Dư Đà Lạt
|
| 349 | Nguyễn Văn Khương | Chỉ Huy Trưởng BCH 1 Tiếp Vận QĐ1
|
| 350 | Nguyễn Văn Kim | Cố Vấn Pháp Luật cho Phía VNCH trong Phái Đoàn Ủy Hội Quân Sự Hai Bên
|
| 351 | Nguyễn Văn Kinh | Chỉ Huy Trưởng Liên Đoàn Tuần Giang
|
| 352 | Nguyễn Văn Kinh | Chỉ Huy Trưởng Quân Cảnh (1974-1975)
|
| 353 | Nguyễn Văn Lâm | Trung Đoàn Trưởng 15/9(1973)
|
| 354 | Nguyễn Văn Lịch | Giám đốc Hải Quân Công Xưởng
|
| 355 | Nguyễn Văn Long | CSQG
|
| 356 | Nguyễn Văn Lộc | Tư Lệnh Liên Đoàn 106 BĐQ
|
| 357 | Nguyễn Văn Luận | Cố ĐT Cựu Giám Đốc Cảnh Sát Đô Thành
|
| 358 | Nguyễn Văn Luận | Giám Đốc Nha CACS Cao Nguyên Trung Phần
|
| 359 | Nguyễn Văn Luông | Chỉ Huy Trưởng CS Khu 3 Biên Ḥa
|
| 360 | Nguyễn Văn Mân | Cựu Tỉnh Trưởng Long Xuyên
|
| 361 | Nguyễn Văn Mầu | Giám Đốc Nha Quân Pháp (1954)
|
| 362 | Nguyễn Văn Mây | Tư Lệnh Vùng 5 Duyên Hải
|
| 363 | Nguyễn Văn Minh | Cựu Chánh Sở Liên Lạc
|
| 364 | Nguyễn Văn Ngọc | Tham Mưu Phó Hành Quân BTLKQ
|
| 365 | Nguyễn Văn Ngưu | Thượng Nghị Sĩ
|
| 366 | Nguyễn Văn Nho | Chỉ Huy Trưởng LBSZ(?) QĐ III (1968)
|
| 367 | Nguyễn Văn Sáng* | BPQ
|
| 368 | Nguyễn Văn Sảo | Chánh Sở 4 An Ninh QĐ
|
| 369 | Nguyễn Văn Sáu? | Tham Mưu Phó CTCT QĐ4
|
| 370 | Nguyễn Văn Sữ | Trưởng Quân Sự Vụ VBQG
|
| 371 | Nguyễn Văn Tâm | Chỉ Huy Trưởng Trường Công Binh
|
| 372 | Nguyễn Văn Tấn | Chánh Sở ANHQ, quyền TLHQ vào giờ chót
|
| 373 | Nguyễn Văn Tồn | Cựu Tỉnh Trưởng Gia Định (1968)
|
| 374 | Nguyễn Văn Thanh | Pháo Binh
|
| 375 | Nguyễn Văn Thành | Cựu Tỉnh Trưởng kiêm TKT Hậu Nghĩa
|
| 376 | Nguyễn Văn Thiện | Tư Lệnh Vùng 4 Duyên Hải
|
| 377 | Nguyễn Văn Thiện? | CHT Thiết Giáp Binh kiêm TT Đà Nẵng
|
| 378 | Nguyễn Văn Thọ | Cựu Lữ Đoàn Trưởng 3 Dù
|
| 379 | Nguyễn Văn Thông | Tư Lệnh LL Trung Ương 214
|
| 380 | Nguyễn Văn Thụ | Cựu Chỉ Huy Trưởng LBPV Phủ TT
|
| 381 | Nguyễn Văn Thừa | Trung Đoàn Trưởng 49/25(1973)
|
| 382 | Nguyễn Văn Trung | Bộ Chỉ Huy Kỹ Thuật và Tiếp Vận Không Quân
|
| 383 | Nguyễn Văn Ưng | Chỉ Huy Trưởng Thiếu Sinh Quân
|
| 384 | Nguyễn Văn Xuân? | hiện ngụ tại Washington State
|
| 385 | Nguyễn Văn Y | Cựu Tổng Giám Đốc CSQG
|
| 386 | Nguyễn Viết Cần | Cố ĐT Trung Đoàn Trưởng 33/21
|
| 387 | Nguyễn Viết Đạm | Cựu Tư Lệnh SĐ25 (1964/65?)
|
| 388 | Nguyễn Viết Tân | Cựu Chỉ Huy Trưởng Sở Pḥng Vệ Duyên Hải
|
| 389 | Nguyễn Vĩnh Xuân | Quân Trấn Trưởng Nha Trang (1963)
|
| 390 | Nguyễn Vũ Trường Sơn | ?
|
| 391 | Nguyễn Xuân Hường | Tư Lệnh Lữ Đoàn 1 Kỵ Binh
|
| 392 | Nguyễn Xuân Lộc | Tư Lệnh Cảnh Lực Vùng 1
|
| 393 | Nguyễn Xuân Sơn | Cựu Tư Lệnh Hạm Đội
|
| 394 | Nguyễn Xuân Vinh | Cựu Tư Lệnh Không Quân
|
| 395 | Nhan Minh Trang | Cựu Dân Biểu
|
| 396 | Nhan Nhật Chương | Cựu Tỉnh Trưởng Chương Thiện
|
| 397 | Nhan Văn Thiệt | Chỉ Huy Trưởng BĐQ QK4
|
| 398 | Ong Lợi Hồng | Cựu TLP SĐ4KQ
|
| 399 | Ong Văn Tài | Không Đoàn Trưởng thuộc vùng 1 ?
|
| 400 | Phạm Anh | Thứ Ủy Chiêu Hồi (19/6/65), cựu TT Long An
|
| 401 | Phạm Bá Hoa | Tham Mưu Trưởng Tổng Cục Tiếp Vận
|
| 402 | Phạm Chung Khẩn | Pháo Binh ?
|
| 403 | Phạm Duy Thân | LĐT Liên Đoàn Kiểm Báo KQ
|
| 404 | Phạm Đ́nh Chi | Cựu Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 7
|
| 405 | Phạm Huy Sănh | Trưởng Khối CSDC
|
| 406 | Phạm Hữu Phương | Không Đoàn Trưởng Yểm Cứ Phù Cát
|
| 407 | Phạm Hy Mai | Cựu Lữ Đoàn Trưởng 3 Dù
|
| 408 | Phạm Kim Quy | Cựu Trưởng Khối Tư Pháp CSQG (72)
|
| 409 | Phạm Kỳ Loan | Tổng Cục Phó Cục Tiếp Vận
|
| 410 | Phạm Long Sửu | Cựu GĐ HKVN, biệt phái sang ĐHQS ĐàLạt
|
| 411 | Phạm Mạnh Khuê | Tư Lệnh Hạm Đội sau cùng
|
| 412 | Phạm Ngọc Thảo | Tùy Viên QS Sứ Quán Hoa Kỳ (nằm vùng)
|
| 413 | Phạm Phú Quốc | Không Đoàn Trưởng Không Đoàn 23 Chiến Thuật
|
| 414 | Phạm Thanh Nghị | Chỉ Huy Trưởng Tiếp Vận 2
|
| 415 | Phạm Thành Cang | QĐ4
|
| 416 | Phạm Trọng Phụng | Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ (1973)
|
| 417 | Phạm Tùng | Trưởng Phái ĐoànVNCH trong Ban Liên Hợp QS 2 Bên
|
| 418 | Phạm Tường Chinh | Tham Mưu Trưởng SĐ5, tuẫn tiết tháng 4/1975
|
| 419 | Phạm Văn Cảm | Cựu Chỉ Huy Trưởng LTVK Thủ Đức
|
| 420 | Phạm Văn Chung | Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 3 BB
|
| 421 | Phạm Văn Liễu | Cựu Tổng Giám Đốc CSQG
|
| 422 | Phạm Văn Ngh́n | TT Quảng Đức
|
| 423 | Phạm Văn Phúc | Cựu CH Phó BĐQ QK3, Tỉnh Trưởng Long Khánh
|
| 424 | Phạm Văn Sơn | Trưởng Khối Quân Sử TTM QLVNCH
|
| 425 | Phạm Văn Phô | Trưởng Pḥng 2 Quân Đoàn 1
|
| 426 | Phạm Văn Thường | ?
|
| 427 | Phạm Văn Tiến | Cựu CHT Cục Truyền Tin
|
| 428 | Phạm Văn Triển | QuânY (Thượng Nghị Sĩ)
|
| 429 | Phạm Văn Út | Tỉnh Trưởng Cà Mau
|
| 430 | Phạm Văn Vẹn | Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 9
|
| 431 | Phan Bá Ḥa | Tỉnh kiêm Tiểu Khu Trưởng Quảng Trị
|
| 432 | Phan Đăng Hàn* | BQP
|
| 433 | Phan Đ́nh Hưng ? | Trung Đoàn Trưởng 40/22 (1973)
|
| 434 | Phan Huy Lương | Phụ Tá Tư Lệnh Phó Hành Quân QĐ3
|
| 435 | Phan Lạc Phú | Tham Mưu Phó Chiến Tranh Chính Tri Vùng 4 Chiến Thuậṭ
|
| 436 | Phan Ngọc Huấn | ?
|
| 437 | Phan Như Hiên | Chỉ Huy Trưởng Thiếu Sinh Quan Pleiku (1968)
|
| 438 | Phan Phi Phụng | CHT Hải Đội Chuyển Vận, Biệt Phái Phủ Tổng Thống
|
| 439 | Phan Thông Tràng | Chỉ Huy Trưởng Trường Sinh Ngử Quân Đội
|
| 440 | Phan Văn Cổn | Tham Mưu Phó Nhân Viên BTL/HQ
|
| 441 | Phan Văn Huấn | LĐT 81 BCD
|
| 442 | Phó Quốc Chụ | Cố ĐT Giám Đốc Nha Thương Cảng Sài G̣n (1968)
|
| 443 | Phùng Hy | BĐQ
|
| 444 | Phùng Ngọc Ẩn | Bộ Chỉ Huy Hành Quân, Không Quân
|
| 445 | Phùng Ngọc Trưng | Trưởng Khối Phân Phối Tác Chiến TTM?
|
| 446 | Phùng Văn Chiêu | Cựu CHT Không Đoàn Yểm Cứ SĐ3KQ
|
| 447 | Phùng Văn Quang | Trung Đoàn Trưởng 45/23
|
| 448 | Quách Huỳnh Hà | Đô Trưởng Sài G̣n (1975)
|
| 449 | Quan Minh Giàu | Trưởng Pḥng Nghiên Cứu TTM
|
| 450 | Sầm Tấn Phước | Nguyên Thiếu Tá Tỉnh Trưởng Hậu Nghĩa (1963)
|
| 451 | Sơn Thương | Cựu Liên Đoàn Trưởng LĐ1BĐQ
|
| 452 | Tạ Thái B́nh | Chánh Văn Pḥng Chủ Tịch Thượng Viện
|
| 453 | Tạ Thành Long | Trưởng Ban Liên Hợp Quân Sự Bốn Bên QĐ
|
| 454 | Tạ Xuân Thiện | Đổng Lư Văn Pḥng Cựu Chiến Binh (1975)
|
| 454 | Thân Quốc Khương | Chỉ Huy Trưởng Tiếp Vận 3
|
| 456 | Tô Đăng Mai | Quân Tiếp Vụ
|
| 457 | Tô Văn Kiểm | ?
|
| 458 | Tôn Thất Đ́nh | Bộ Tham Mưu QĐ3 (1963) em Tướng TT Đính
|
| 459 | Tôn Thất Đông | Cựu Tỉnh Trưởng Vĩnh B́nh (Dân Biểu)
|
| 460 | Tôn Thất Hùng | Cựu Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 22BB
|
| 461 | Tôn Thất Soạn | Cựu LĐT TQLC (1970), cựu TT Hậu Nghĩa
|
| 462 | Thân Ninh | Cựu Tỉnh Trưởng Quảng Tín
|
| 463 | Trang Văn Chính | cựu TMT QĐ2, Phó Đô Trưởng Ṭa Đô Chánh
|
| 464 | Trần Bá Thành | Tỉnh Trưởng B́nh Tuy
|
| 465 | Trần B́nh Phú | Tư Lệnh Sông Ng̣i Biệt Khu Thủ Đô
|
| 466 | Trần Cẩm Hương | Nữ Đại Tá duy nhất Đoàn Trưởng Nữ Quân Nhân
|
| 467 | Trần Công Liễu | Chỉ Huy Trưởng BĐQ Trung Ương
|
| 468 | Trần Công Nguyên | Chánh Văn Pḥng Chủ Tịch Hạ Viện
|
| 468 | Trần Cữu Thiên | cựu TMT LLĐB, Tỉnh Trưởng Phong Vinh (1975)
|
| 470 | Trần Duy Khang | Chỉ Huy Trưởng Bộ Chỉ Huy 3 Tiếp Vận
|
| 471 | Trần Đức Hiếu | Trung Đoàn trưởng 40/22 (1972)
|
| 472 | Trần Đức Minh | TMT Sư Đoàn 5 (2/70), CHT BBTĐ
|
| 473 | Trần Hoàng Quân | Cựu Tiểu Đoàn Trưởng 1VN, cố Đại Tá
|
| 474 | Trần Hữu Dụng | Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 23 (1973)
|
| 475 | Trần Hữu Độ | ?
|
| 476 | Trần Hữu Minh | Tham Mưu PhóQuân Đoàn 1974
|
| 477 | Trần Khắc Kính | Cựu Chỉ Huy Trưởng Sở Bắc
|
| 478 | Trần Kim Hoa | Chánh Vơ Pḥng Phủ Thủ Tướng
|
| 479 | Trần Minh Công | Viện Trưởng Học Viện CSQG
|
| 480 | Trần Minh Thiện | Trưởng Khối Đặc Trách BTLKQ
|
| 481 | Trần Ngọc Đóa | ?
|
| 482 | Trần Ngọc Huyến | Cựu CHT VBĐL, cựu Thứ Trưởng Thông Tin
|
| 483 | Trần Ngọc Trúc | Lữ Đoàn Trưởng 4 Kỵ Binh
|
| 484 | Trần Phước | Chỉ Huy Phó Trường Huấn Luyện Không Quân Nha Trang
|
| 485 | Trần Phước Dũ | Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Tiếp Liệu Hải Quân
|
| 486 | Trần Quang Tiến | Cựu Trung Đoàn Trưởng 44/23 (1972)
|
| 487 | Trần Quốc Bảo | ?
|
| 488 | Trần Quế Thụ | Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Bình Định và Phát Triển Vùng 4 CT
|
| 489 | Trần Quư Minh* | BQP
|
| 490 | Trần Thanh Bền | Cựu Tổng Giám Đốc CSQG (64)
|
| 491 | Trần Thanh Điền | Cựu Trưởng Khối Cận Vệ Phủ Tổng Thống
|
| 492 | Trần Thanh Nhiên | Cựu TRĐT 10/7, Tỉnh Trưởng Bến Tre
|
| 493 | Trần Thiện Ngươn | Anh Đại Tướng Trần Thiện Khiêm?
|
| 494 | Trần Thiện Thành | PTT Đô Thành Sài G̣n, em Tướng TTKhiêm
|
| 495 | Trần Trọng Nghĩa | Cựu Tỉnh Trưởng G̣ Công
|
| 496 | Trần Vang Khoai ? | Tỉnh Trưởng B́nh Tuy (1968)
|
| 497 | Trần Văn Chà | Trung Đoàn Trưởng 53/23 (1973)
|
| 498 | Trần Văn Đổ | (Quân Y) Tổng Trưởng Ngoại Giao
|
| 499 | Trần Văn Hào | Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 18 (1968)
|
| 500 | Trần Văn Hảo | Chỉ Huy Trưởng Pháo Binh QĐ IV (1973)
|
| 501 | Trần Văn Hổ Blanchard | ( Lục Quân) CHT Sở Liên Lạc
|
| 502 | Trần Văn Hổ Paul | Cựu Tư Lệnh Không Quân
|
| 503 | Trần Văn Khả* | BPQ
|
| 504 | Trần Văn Lễ | Cục Trưởng Quân Tiếp Vụ
|
| 505 | Trần Văn Minh | Cựu CHT BB Thủ Đức, Tư Lệnh BKTĐ
|
| 506 | Trần Văn Phấn | Cựu Tư Lệnh Hải Quân 1966)
|
| 507 | Trần Văn Phấn | Chánh Sở Xuất Nhập Khẩu Bộ Nội Vụ
|
| 508 | Trần Văn Thân | Trưởng Phòng Tổng Quản Trị, Bộ Tổng Tham Mưu
|
| 509 | Trần Văn Thăng | Cựu Cục Trưởng Cục An Ninh Quân Đội
|
| 510 | Trần Văn Thoàn | Tư Lệnh Phó SĐ5
|
| 511 | Trần Văn Triết | Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Hải Quân, Sàig̣n
|
| 512 | Trần Văn Trọng | Trưởng Phòng Điều Nghiên Bộ Quốc Phòng
|
| 513 | Trần Văn Tư | Chi Huy Trưởng Căn Cứ Chu Lai thuộc SĐ2
|
| 514 | Trần Văn Tự | Cựu Tỉnh Trưởng Phan Rang
|
| 515 | Trần Văn Tỵ | Chỉ Huy Trưởng Thiết Đoàn 1 Kỵ Binh (1968)
|
| 516 | Trần Văn Tỷ | Chỉ Huy Trưởng Thiết Giáp Binh (1973)
|
| 517 | Trần Vĩnh Đắt | Phụ Tá TCT TCCTCT đặc trách về tù binh.
|
| 518 | Trần Vĩnh Huyến | Tỉnh Trưởng Long An (1975)
|
| 519 | Trịnh Bảo Chưởng | Cựu Trưởng Pḥng 2 TTM
|
| 520 | Trịnh Đ́nh Đang | Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 5 (1973)
|
| 521 | Trịnh Hảo Tâm | Chỉ Huy Trưởng Hành Quân, Bộ Tư Lệnh Không Quân
|
| 522 | Trịnh Quang Xuân | Tư Lệnh Vùng 3 Sông Ng̣i
|
| 523 | Trịnh Xuân Phong | Hải Quân, anh em ruột của ĐT Trịnh Quang Xuân
|
| 524 | Trương Bá Sơn | Tỉnh Trưởng Pleiku Tư Lệnh Cảnh Lực Vùng 2 (1971)
|
| 525 | Trương Đăng Liêm | Tỉnh Trưởng Phan Rang (1975) sau ĐT Tự
|
| 526 | Trương Đ́nh Liệu | Chỉ Huy Trưởng Tổng Kho Long B́nh
|
| 527 | Trương Khuê Quan | Giám Đốc Trường Quốc Gia Nghĩa Tử
|
| 528 | Trương Kỳ Trung | LĐT Liên Đoàn 5 Công Binh Kiến Tạ
|
| 529 | Trương Lương Thiện | Cựu Tham Mưu Trưởng QĐ CĐLM
|
| 530 | Trương Như Phùng | ?
|
| 531 | Trương Thắng Chức | Tư Lệnh Phó SĐ 25
|
| 532 | Trương Trừng | Sĩ Quan Điều Hành BTL QK2 (1970)
|
| 533 | Trương Văn Bưởi | Trung Đoàn Trưởng 10/7 sau Kim
|
| 534 | Trương Văn Xương | Cựu Tư Lệnh Quân Khu 2
|
| 535 | Trương Vĩnh Phước | Tư Lệnh Phó SĐ Dù
|
| 536 | Từ Bộ Cam | Không Quân
|
| 537 | Từ Vấn | Tham Mưu Trưởng SĐ5
|
| 538 | Vạn Bá Ninh | Lữ Đoàn Trưởng 3 Dù
|
| 539 | Văn Văn Của | Đô Trưởng Sài G̣n (1968)
|
| 540 | Vĩnh Phúc | Trưởng Pḥng 4 Quân Đoàn 2 (1972)
|
| 541 | Vơ Đại Tôn | Thanh Tra Dân Vệ?
|
| 542 | Vơ Văn Ân | Không Đoàn Phó 92 Chiến Thuật
|
| 543 | Vơ Văn Cầm | Chánh Văn Pḥng Phủ Tổng Thống
|
| 544 | Vơ Nhơn | Cựu Liên Đoàn Trưởng 1 BĐQ
|
| 545 | Vơ Quế | ?
|
| 546 | Vơ Sum | Hải Quân
|
| 547 | Vơ Thành Lượng | Công Binh
|
| 548 | Vơ Toàn | Trung Đoàn Trưởng1/1
|
| 549 | Vơ Vàng | Trung Đoàn Trưởng 5/2
|
| 550 | Vũ Duy Tạo | ?
|
| 551 | Vũ Đăng Chọng | Trung Đoàn Trưởng 7/5 (2/70)
|
| 552 | Vũ Đ́nh Chung | Tham Mưu Trưởng Sư Đoàn 22 (1973)
|
| 553 | Vũ Đức Vinh | Tổng GĐ Đài Phát Thanh Quân Đ𑣙i
|
| 554 | Vũ Ngọc Hướng | Trung Đoàn Trưởng 2/3
|
| 555 | Vũ Ngọc Tuấn | Tham Mưu Trưởng Quân Đoàn 3 1973-74
|
| 556 | Vũ Phi Hùng | Tư Lệnh Phó LĐ106 BĐQ
|
| 557 | Vũ Quang | Phân Khu Đô Thành
|
| 558 | Vũ Quang Chiêm | Chánh Vơ Pḥng Phủ Tổng Thống
|
| 559 | Vũ Thành Phú | Chỉ Huy Trưởng Công Bin Quân Đoàn II
|
| 560 | Vũ Thế Quang | Tư Lệnh Phó Sư Đoàn 23
|
| 561 | Vũ Thương Văn | Tham Mưu Phó Kế Hoạch và Chương Trình Không Quân
|
| 562 | Vũ Văn Lộc | Ban Tiếp Vận, Bộ Tổng Tham Mưu
|
| 563 | Vũ Văn Quư | ?
|
| 564 | Vũ Văn Thụ | Tham Mưu Phó Quân Khu 3 (1951)
|
| 565 | Vũ Văn Khuê | Toà Án Quân Sự Vùng 3 chiến Thuật
|
| 566 | Vuơng Hữu Thiều | CHT Trung tâm Yểm Trợ Tiếp Vận HQ Đà Nẵng
|
| 567 | Vương Văn Trổ | Tỉnh Trưởng Kiên Giang
|
| 568 | Vương Văn Trừ | Biệt Khu Trưởng BK Hà Nội (1951)
|
| 569 | Vũ Văn Ước | CHT Bộ Chỉ Huy Hành Quân KQ
|
| 570 | Vũ Xuân An | Tư Lệnh Phó Lực Lượng Trung Ương 214
|
| 571 | Vương Từ Mỹ | Phủ Thủ Tướng
|
| 572 | Wṿng A Sáng | Tư Lệnh SĐ3 Sơn Cước sau cải danh thành SĐ5
|
| Bổ túc
|
| 573 | Đồng ? | Lữ Đoàn Trưởng 2 Thiết Kỵ (1975)
|
| 574 | Hiền ? | Trung Tâm Trưởng TTHQ QĐ4
|
| 575 | Hồng ? | Lữ Đoàn 2 Kỵ Binh?
|
| 576 | Huy? | Tỉnh Trưởng Kiến Tường
|
| 577 | Khiêm? | Cựu Tỉnh Trưởng Quảng Ngăi (1969)
|
| 578 | Khiêm? | Tham Mưu Trưởng SĐ 25
|
| 579 | Khoa ? | Tư Lệnh Phó SĐ 23 (1972)
|
| 580 | Lộc ? | Tỉnh Trưởng Long An (1963/64)
|
| 581 | Lữ? | Cựu Trung Đoàn Trưởng 5/2
|
| 582 | Mô ? | Chỉ Huy Trưởng Dân Vệ (1966)
|
| 583 | Nghĩa ? | Trung Tâm Tiếp Liệu Lục Quân TC Tiếp Vận
|
| 584 | Sâm ? | CHT Quân Cụ (1963)
|
| 585 | Thế? | SĐ5KQ?
|
| 586 | Thiệp? | Trưởng Pḥng 2 TTM
|
| 587 | Thiệt ? | Chánh Sở 4 CSQG
|
| 588 | Trương? | ?
|
| 589 | Văn? | SĐ5KQ?
|
| 590 | Viễn? | Cựu BKT Phước Biên (1968)
|