Sĩ Quan QLVNCH Tốt Nghiệp
US Army Command and General Staff College
Fort Leavenworth, Kansas
Từ Tháng 8 Năm 1955 Đến Tháng 6 Năm 1974
Thứ Tự
Năm
Tên Họ
Cập Bậc
Binh Chủng
Khóa Học
001
55-56
Trần Văn Hổ
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
002
55-56
Vĩnh Lộc
Thiếu Tá
Thiết Giáp
Reg
003
55-56
Nguyễn Bảo Trị
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
004
56-57
Trần Thanh Chiêu
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
005
56-57
Trương Văn Chương
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
006
56-57
Bùi Đình Đạm
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
007
56-57
Huỳnh Văn Khương
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
008
56-57
Nguyễn Vinh Michel
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
009
56-57
Ngô Tùng
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
010
56-57
Cao Văn Viên
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
011
57-2
Nguyễn Văn Chuân
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
012
57-2
Nguyễn Hữu Có
Đại Tá
Bộ Binh
Assoc
013
57-2
Tôn Thất Đính
Đại Tá
Bộ Binh
Assoc
014
57-2
Dương Ngọc Lắm
Trung Tá
Thiết Giáp
Assoc
015
57-2
Lê Văn Nhật
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
016
57-2
Bùi Hữu Nhơn
Trung Tá
Pháo Binh
Assoc
017
57-58
Đặng Thanh Liêm
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
018
57-58
Kỳ Quang Liêm
Thiếu Tá
Dù
Reg
019
57-58
Đỗ Ngọc Nhận
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
020
57-58
Đặng Văn Quang
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
021
57-58
Huỳnh Văn Tồn
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
022
57-58
Nguyễn Tuân Q
Thiếu Tá
Bộ Binh Abn
Reg
023
57-58
Tôn Thất Xứng
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
024
58-1
Dương Văn Đức
Chuẩn Tướng
Bộ Binh
Assoc
025
58-1
Nguyễn Khánh
Đại Tá
Bộ Binh
Assoc
026
58-1
Lữ Mộng Lan
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
027
58-1
Lê Huy Luyến
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
028
58-2
Thái Quang Hoàng
Thiếu Tướng
Bộ Binh
Assoc
029
58-2
Nguyễn Văn Kiểm
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
030
58-2
Dương Văn Minh
Thiếu Tướng
Bộ Binh
Assoc
031
58-2
Trần Văn Minh
Thiếu Tướng
Bộ Binh
Assoc
032
58-59
Phạm Văn Đổng
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
033
58-59
Nguyễn Hữu Hạnh
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
034
58-59
Cao Hảo Hớn
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
035
58-59
Nguyễn Triệu Hồng
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
036
58-59
Trần Ngọc Huyến
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
037
58-59
Lâm Văn Phát
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
038
58-59
Nguyễn Đức Thắng
Trung Tá
Pháo Binh
Reg
039
59-1
Huỳnh Văn Cao
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
040
59-1
Vương Văn Đông
Trung Tá
Dù
Assoc
041
59-1
Nguyễn Huỳnh
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
042
59-1
Lê Văn Kim
Chuẩn Tướng
Pháo Binh
Assoc
043
59-1
Linh Quang Viên
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
044
59-1
Mai Hữu Xuân
Chuẩn Tướng
Assoc
045
59-2
Đỗ Hữu Độ
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
046
59-2
Nguyễn Khương
Đại Tá
Truyền Tin
Assoc
047
59-2
Huỳnh Văn Lạc
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
048
59-2
Nguyễn Ngọc Lễ
Thiếu Tướng
Bộ Binh
Assoc
049
59-2
Vũ Quang
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
050
59-2
Nguyễn Thanh Sằng
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
051
59-2
Trần Ngọc Tám
Chuẩn Tướng
Assoc
052
59-2
Đỗ Cao Trí
Đại Tá
Dù
Assoc
053
59-60
Nguyễn Duy Hinh
Thiếu Tá
Thiết Giáp
Reg
054
59-60
PhanĐìnhThứ LamSơn
Đại Tá
Dù
Reg
055
59-60
Trần Văn Phán
Thiếu Tá
Hải Quân
Reg
056
59-60
Trần Văn Thường
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
057
60-1
Bùi Dzinh
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
058
60-1
Trần Thiện Khiêm
Đại Tá
Bộ Binh
Assoc
059
60-1
Hồ Văn Tố
Chuẩn Tướng
Bộ Binh
Assoc
060
60-1
Nguyễn Đức Xích
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
061
60-2
Nguyễn Ca
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
062
60-2
Võ Dinh
Thiếu Tá
Không Quân
Assoc
063
60-2
Lê Văn Phước
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
064
60-2
Đặnh Đình Thụy
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
065
60-61
Bùi Quang Dinh
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
066
60-61
Lê Tạp
Thiếu Tá
Truyền Tin
Reg
067
60-61
Nguyễn Văn Mạnh
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
068
60-61
Nguyễn Thế Như
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
069
61-1
Nguyễn Vĩnh Nghi
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
070
61-1
Trần Phước
Thiếu Tá
Không Quân
Assoc
071
61-1
Đỗ Trọng Thuận
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
072
61-1
Nguyễn Xuân Trang
Đại Tá
Pháo Binh
Assoc
073
61-2
Lâm Quang Phong
Thiếu Tá
Assoc
074
61-62
Phạm Xuân Chiểu
Chuẩn Tướng
Bộ Binh
Reg
075
61-62
Lê Minh Luân
Thiếu Tá
Không Quân
Reg
076
62-1
Trần Thanh Phong
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
077
62-1
Phạm Ngọc Sang
Trung Tá
Không Quân
Assoc
078
62-1
Nguyễn Văn Thiện
Trung Tá
Thiết Giáp
Assoc
079
62-1
Phan Đình Tùng
Thiếu Tá
Pháo Binh
Assoc
081
62-1
Đàm Quang Yêu
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
082
62-2
Nguyễn Hổ
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
083
62-2
Lê Văn Thọ
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
084
62-2
Phạm Quốc Thuần
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
085
62-2
Vũ Ngọc Tuấn
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
086
62-63
Tạ Thanh Long
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
087
62-63
Lý Trọng Song
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
088
63-1
Ngô Du
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
089
63-1
Phan Đăng Lân
Trung Tá
Công Binh
Assoc
090
63-1
Phan Hữu Nhơn
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
091
63-1
Nguyễn Hữu Toán
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
092
63-1
Nguyễn Đình Trường
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
093
63-2
Đỗ Kế Giai
Thiếu Tá
Dù
Assoc
094
63-2
Nguyễn Văn Hiếu
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
095
63-2
Đặng Thiện Ngôn
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
096
63-2
Nguyễn Xuân Thịnh
Trung Tá
Pháo Binh
Assoc
097
63-64
Trần Đình Duyên
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
098
63-64
Nguyễn Văn Tỵ
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
099
64-1
Đào Duy Ân
Thiếu Tá
Pháo Binh
Assoc
100
64-1
Thẩm Nghĩa Bôi
Thiếu Tá
Thiết Giáp
Assoc
101
64-1
Lê Văn Nhiêu
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
102
64-1
Lâm Quang Thi
Trung Tá
Pháo Binh
Assoc
103
64-1
Lâm Quang Thơ
Thiếu Tá
Thiết Giáp
Assoc
104
64-2
Trương Quang Ân
Thiếu Tá
Dù
Assoc
105
64-2
Võ Văn Cảnh
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
106
64-2
Trần Thanh Phú
Thiếu Tá
Thiết Giáp
Assoc
107
64-2
Phạm Ngọc Thảo
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
108
64-65
Trần Đức Minh
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
109
64-65
Cao Khắc Nhật
Thiếu Tá
Bộ Binh
Reg
110
64-65
Trần Tử Oai
Chuẩn Tướng
Bộ Binh
Assoc
112
64-65
Đào Trọng Tường
Thiếu Tá
Pháo Binh
Reg
112
65-1
Nguyễn Văn Bách
Thiếu Tá
Công Binh
Assoc
113
65-1
Trần Văn Cường
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
114
65-1
Nguyễn Hiền Điền
Trung Tá
Pháo Binh
Assoc
115
65-1
Huỳnh Ngọc Diệp
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
116
65-1
Nguyễn Hợp Đoàn
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
117
65-1
Phan Đình Soạn
Trung Tá
Pháo Binh
Assoc
118
65-1
Lê Văn Thân
Thiếu Tá
Pháo Binh
Assoc
119
65-1
Đào Ngọc Thọ
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
120
65-1
Lê Ngọc Triển
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
121
66-1
Nguyễn Đình Bảng
Trung Tá
Thiết Giáp
Assoc
122
66-1
Trần Văn Cẩm
Trung Tá
Thiết Giáp
Assoc
123
66-1
Nguyễn Chấn
Trung Tá
Công Binh
Assoc
124
66-1
Lữ Mộng Chi
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
125
66-1
Nguyễn Linh Chiêu
Đại Tá
Bộ Binh
Assoc
126
66-1
Trần Bá Di
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
127
66-1
Huỳnh Ngọc Diệp
Trung Tá
Thiết Giáp
Assoc
128
66-1
Khiếu Hữu Diêu
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
129
66-1
Lê Ngọc Định
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
130
66-1
Đỗ Quý Hợp
Trung Tá
Hải Quân
Assoc
131
66-1
Lý Bá Hỷ
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
132
66-1
Võ Khoát
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
133
66-1
Bửu Khương
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
134
66-1
Tô Văn Kiểm
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
135
66-1
Nguyễn Tài Lâm
Đại Tá
Truyền Tin
Assoc
136
66-1
Đoàn Viết Liễu
Thiếu Tá
Pháo Binh
Assoc
137
66-1
Ngô Văn Lợi
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
138
66-1
Lê Khắc Lý
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
139
66-1
Phạm Văn Mẫn
Trung Tá
Pháo Binh
Assoc
140
66-1
Trần Trọng Nghĩa
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
141
66-1
Nguyễn Phi Phụng
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
142
66-1
Lê Trí Tín
Thiếu Tá
Pháo Binh
Assoc
143
66-1
Nguyễn Văn Tú
Trung Tá
Truyền Tin
Assoc
144
66-1
Nguyễn Khắc Tuân
Trung Tá
Thiết Giáp
Assoc
145
66-1
Trần Văn Vân
Thiếu Tá
AG
Assoc
146
66-1
Cao Xuân Vệ
Thiếu Tá
GM
Assoc
147
67-1
Võ Văn Ba
Thiếu Tá
Thiết Giáp
Assoc
148
67-1
Nguyễn Văn Chức
Trung Tá
Công Binh
Assoc
149
67-1
Đào Ngọc Diệp
Thiếu Tá
Pháo Binh
Assoc
150
67-1
Trần Hữu Độ
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
151
67-1
Lê Ngư Hiệp
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
152
67-1
Trần Văn Huệ
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
153
67-1
Đỗ Đình Luyện
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
154
67-1
Hoàng Văn Luyện
Đại Tá
Bộ Binh
Assoc
155
67-1
Dương Văn Lý
Thiếu Tá
Công Binh
Assoc
156
67-1
Hoành Đức Ninh
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
157
67-1
Nghiêm Văn Phú
Trung Tá
Hải Quân
Assoc
158
67-1
Nguyễn Triệu Phương
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
159
67-1
Trần Vinh Quy
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
160
67-1
Dương Phụng Sang
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
161
67-1
Vòng Kim Sinh
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
162
67-1
Hồ Ngọc Tâm
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
163
67-1
Đoàn Văn Tế
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
164
67-1
Võ Đại Thanh
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
165
67-1
Hoàng Đình Thọ
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
166
67-1
Lê Văn Tho
Thiếu Tá
Pháo Binh
Assoc
167
67-1
Trần Quốc Thụ
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
168
67-1
Dương Văn Thừa
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
169
67-1
Nguyễn Khắc Tuân
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
170
67-1
Trần Văn Tươi
Trung Tá
Bộ Binh
Assoc
171
67-1
Đào Mộng Xuân
Thiếu Tá
Bộ Binh
Assoc
172
67-68
Phạm Kim Chung
Trung Tá
Pháo Binh
Reg
173
67-68
Dương Văn Độ
Trung Tá
Thiết Giáp
Reg
174
67-68
Nguyễn Thọ Lập
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
175
67-68
Nguyễn Văn Lộc
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
176
67-68
Phan Huy Lương
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
177
67-68
Nguyễn Phú Sanh
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
178
67-68
Đỗ Dương Thanh
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
179
67-68
Trần Tín
Trung Tá
Thiết Giáp
Reg
180
68-69
Trương Bảy
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
181
68-69
Phạm Cao Đông
Đại Tá
Pháo Binh
Reg
182
68-69
Nguyễn Văn Hiển
Trung Tá
Truyền Tin
Reg
183
68-69
Lê Khắc Hoa
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
184
68-69
Hồ Sĩ Khải
Trung Tá
Pháo Binh
Reg
185
68-69
Nguyễn Hữu Mai
Đại Tá
Truyền Tin
Reg
186
68-69
Cao Minh Tiệp
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
187
69-70
Ngô Như Bích
Trung Tá
CA (?)
Reg
188
69-70
Nguyễn Hữu Kiểm
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
189
69-70
Phạm Tấn Ngọc
Trung Tá
Quân Báo
Reg
190
69-70
Chương Dzềnh Quây
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
191
69-70
Nguyễn Ngọc Sáu
Trung Tá
Pháo Binh
Reg
192
69-70
Vũ Song
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
193
69-70
Nguyễn Văn Trân
Trung Tá
Pháo Binh
Reg
194
69-70
Ngô Lê Tuệ
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
195
70-71
Dương Ngọc Công
Trung Tá
Reg
196
70-71
Nguyễn Ngọc Điệp
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
197
70-71
Ngô Hán Đồng
Đại Tá
Pháo Binh
Reg
198
70-71
Huỳnh Văn Dụ
Đại Tá
Reg
199
70-71
Nguyễn Hữu Duệ
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
200
70-71
Nguyễn Quang Hưng
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
201
70-71
Võ Đại Khôi
Trung Tá
Reg
202
70-71
Huỳnh Thiện Kiếm
Trung Tá
Reg
204
70-71
Nguyễn Tiến Lộc
Trung Tá
Reg
205
70-71
Nguyễn Tuấn Minh
Trung Tá
Reg
206
70-71
Lê Nguyên Vỹ
Đại Tá
Bộ Binh
Reg
207
71-72
Võ Kim Hải
Trung Tá
Reg
208
71-72
Khả Vang Huy
Đại Tá
Reg
209
71-72
Nguyễn Quang Kiệt
Đại Tá
Reg
210
71-72
Hoàng Cơ Lân
Đại Tá
Dù
Reg
211
71-72
Nguyễn Văn Nhạ
Trung Tá
Reg
212
71-72
Huỳnh Long Phi
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
213
71-72
Trịnh Đình Phỉ
Trung Tá
Reg
214
71-72
Nguyễn Văn Tăng
Trung Tá
Reg
215
71-72
Trần Văn Thoàn
Trung Tá
Thiết Giáp
Reg
216
71-72
Huỳnh Văn Thơm
Trung Tá
Reg
217
71-72
Cao Đăng Tường
Trung Tá
Reg
218
72-73
Hà Bá Chung
Trung Tá
Reg
219
72-73
Vũ Bá Đạt
Trung Tá
Reg
220
72-73
Phạm Văn Hải
Trung Tá
Reg
221
72-73
Nguyễn Bá Mạnh Hùng
Trung Tá
Bộ Binh
Reg
222
72-73
Trần In
Trung Tá
Reg
223
72-73
Trần Quang Khôi
Đại Tá
Thiết Giáp
Reg
224
72-73
Đào Đức Nhuận
Trung Tá
Reg
225
72-73
Nguyễn Cao Trưởng
Trung Tá
Reg
226
72-73
Nguyễn Vỹ
Trung Tá
Dù
Reg
218
73-74
Nguyễn Văn Khả
Trung Tá
Reg
219
73-74
Đỗ Trọng Khôi
Trung Tá
Reg
220
73-74
Huỳnh Minh Mẫn
Trung Tá
Reg
221
73-74
Phạm Văn Tuấn
Trung Tá
Reg
222
73-74
Quốc Tuấn
Trung Tá
Reg
Bảng danh sách tốt nghiệp này gồm hai phần. Phần một - từ số 1 đến số 194 - được tạo lập từ ba danh sách (Adam Sadowski gửi tới) do US Army Command and General Staff College cung cấp. Phần hai - từ số 195 đến số cuối cùng - là đoạn trích của danh sách do Sứ Quán Mỹ tại Sàigòn đề ngày 27 tháng 8 năm 1974 (James Nach gửi tới). Một điểm đáng ghi nhận là tên của Trung Tá Nguyễn Văn Thiệu xuất hiện trong lớp Associate Course of Jan-May 1957 trong danh sách của Sứ Quán Mỹ tại Sàigòn, nhưng lại không xuất hiện trong danh sách khóa sinh tốt nghiệp của Class of 1957-2; coi bộ Trung Tá Thiệu hoặc bỏ dở hoặc thi rớt khóa học; nhưng dù gì đi nữa thì Trung Tá Thiệu đã không tốt nghiệp US Army Command and General Staff College. (Một sĩ quan khác cũng giống hệt trường hợp của Trung Tá Thiệu - có tên trong danh sách lớp Associate Course of Jan-May 1957, nhưng không có tên trong danh sách tột nghiệp Class of 1957-2; đó là Trung Tá Lê Quang Trọng. Trong bài viết về Trung Tá Lê quang Trọng, theo Mũ Xanh Ngô Xuân Định thì năm 1958 Trung Tá Trọng cùng đi Okinawa với Trung Tá Thiệu học khóa Combined Operations; không thấy đả động tới trường US Army Command and General Staff College).